Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2015 mới nhất NĐ 49

Theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ quy định: Các Doanh nghiệp không phải đăng ký thang bảng lương như trước đây nữa. Mà tự xây dựng và quyết định thang lương, bảng lương đối với nhân viên theo Mẫu hệ thống thang bảng lương như sau:

1. Hệ thống thang bảng lương áp dụng cho doanh nghiệp:

Tên đơn vị: Công ty kế toán ASA

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Ngành nghề: Đào tạo kế toán thực tế

Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Địa chỉ: 201 Nguyễn Lương Bằng- Hải Dương

 

Mã số thuế: 

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015


HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
-------------

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.100.000 đồng/tháng.
 
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:
Đơn vị tính: Nghìn đồng

CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

01. Giám đốc
- Mức lương

5.900

6.195

6.505

6.830

7.172

7.531

7.908

8.303

02. Phó Giám đốc 
- Mức lương

5.200

5.460

5.733

6.020

6.321

6.637

6.969

7.317

03. Kế toán trưởng
- Mức lương

5.000

5.250

5.513

5.789

6.078

6.382

6.701

7.036

04. NV Kinh Doanh
- Mức lương

3.500

3.700

3.900

4.200

4.500

4.800

5.200

5.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015

 

Công ty kế toán ASA

 

(Ký tên và đóng dấu)



2. Hệ thống thang bảng lương công chức nhà nước:

TÊN ĐƠN VỊ: ..............................................
NGÀNH NGHỀ: ..............................................
ĐỊA CHỈ: ..............................................
ĐIỆN THOẠI: ..............................................
 
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
--------------------------------------------------------
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: …… đồng/tháng.
 
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :
 
1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:
Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH
CÔNG VIỆC


SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

01 - Giám đốc
- Mức lương

C.01

5.000.000

5.500.0000

6.000.000

6.500.000

 

 

02 - Phó Giám đốc
Hệ số :
- Mức lương

C.02

5.000.000

 

 

 

 

 

03 - Kế toán trưởng
Hệ số :
- Mức lương

C.03

5.000.000

 

 

 

 

 

 
Ghi chú: Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).
 
2 - BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ 
Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH
CÔNG VIỆC


SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương

D.01

4.000.000

4.150.000

4.300.000

 

 

 

02 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương

D.02

3.500.000

 

 

 

 

 

03 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương

D.03

3.300.000

 

 

 

 

 

04 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương

D.04

3.000.000

 

 

 

 

 

v.v….

 

 

 

 

 

 

 


Ghi chú:
01: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (Các bạn liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).
Lưu ý: Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định
VÍ DỤ:
01/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh Trưởng, phó các phòng ban
02/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh như: kế toán viên, nhân viên kinh doanh, thủ quỹ, nhân viên kỹ thuật, nhân viên tuyển dụng, nhân viên hành chính nhân sự …..
03/  Ngạch lương  : Áp dụng cho các chức danh như: Văn thư, đội trưởng
04/ Ngạch lương   : Áp dụng cho chức danh nhân viên lễ tân
 
3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.
 
Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH
CÔNG VIỆC


SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương

B.01

2.900.000

3.000.000

 

 

 

 

 

02 - Ngạch lương
Hệ số :
- Mức lương :

B.02

2.800.000

2.900.000

 

 

 

 

 

v.v….

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.
Ví dụ:
01/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên lái xe 
02/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên bảo vệ
 
                                                       PHỤ CẤP LƯƠNG (nếu có) :
Đơn vị tính : 1.000 đồng.

PHỤ CẤP LƯƠNG

TỶ LỆ PHỤ CẤP

MỨC PHỤ CẤP

1. Tiền ăn giữa ca

18.51%

500

2. Tiền trách nhiệm đội trưởng

18.51%

500

3. Tiền trách nhiệm đội phó, ca trưởng

9.26%

250

 

 

 
Ghi chú:
Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

 

......Ngày..... tháng..... năm...
 GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)


NHỮNG CHÚ Ý KHI XÂY DỰNG THANG BẢNG LƯƠNG:
-  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng

Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ

Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)
Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Huyền:
Ms.Hạnh :
Tìm chúng tôi trên facebook
Thống kê truy cập
Đang online
0
Tổng số truy cập
0